399.000.000 VNĐ
* Giá đã bao gồm VAT
* 01 bộ pin LFP kèm xe
* 01 bộ sạc kèm xe
399.000.000 VNĐ
* Giá đã bao gồm VAT
* 01 bộ pin LFP kèm xe
* 01 bộ sạc kèm xe
399.000.000 VNĐ
* Giá đã bao gồm VAT
* 01 bộ pin LFP kèm xe
* 01 bộ sạc kèm xe
469.000.000 VNĐ
* Giá đã bao gồm VAT
* 01 bộ pin LFP kèm xe
* 01 bộ sạc kèm xe
469.000.000 VNĐ
* Giá đã bao gồm VAT
* 01 bộ pin LFP kèm xe
* 01 bộ sạc kèm xe
469.000.000 VNĐ
* Giá đã bao gồm VAT
* 01 bộ pin LFP kèm xe
* 01 bộ sạc kèm xe
469.000.000 VNĐ
* Giá đã bao gồm VAT
* 01 bộ pin LFP kèm xe
* 01 bộ sạc kèm xe
499.000.000 VNĐ
* Giá đã bao gồm VAT
* 01 bộ pin LFP kèm xe
* 01 bộ sạc kèm xe
499.000.000 VNĐ
* Giá đã bao gồm VAT
* 01 bộ pin LFP kèm xe
* 01 bộ sạc kèm xe
499.000.000 VNĐ
* Giá đã bao gồm VAT
* 01 bộ pin LFP kèm xe
* 01 bộ sạc kèm xe
499.000.000 VNĐ
* Giá đã bao gồm VAT
* 01 bộ pin LFP kèm xe
* 01 bộ sạc kèm xe
265.000.000 VNĐ
- Xe điện mini 5 cửa duy nhất trong phân khúc
- DxRxC: 3.256x1.510x1.578mm
- Chiều dài cơ sở: 2.190mm
- Dung tích khoang hành lý: 123L - 745L
- Quãng đường di chuyển: 205km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 35 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 3,5 giờ (20-100%)
- 4 chế độ lái: Tiết kiệm, Tiêu chuẩn, Thể thao, Cá nhân hóa
- Hệ thống cố định ghế an toàn trẻ em (duy nhất trong phân khúc)
- Camera lùi, Cảm biến lùi, Phanh ABS/EBD
- Tốc độ tối đa: 100km/h
265.000.000 VNĐ
- Xe điện mini 5 cửa duy nhất trong phân khúc
- DxRxC: 3.256x1.510x1.578mm
- Chiều dài cơ sở: 2.190mm
- Dung tích khoang hành lý: 123L - 745L
- Quãng đường di chuyển: 205km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 35 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 3,5 giờ (20-100%)
- 4 chế độ lái: Tiết kiệm, Tiêu chuẩn, Thể thao, Cá nhân hóa
- Hệ thống cố định ghế an toàn trẻ em (duy nhất trong phân khúc)
- Camera lùi, Cảm biến lùi, Phanh ABS/EBD
- Tốc độ tối đa: 100km/h
265.000.000 VNĐ
- Xe điện mini 5 cửa duy nhất trong phân khúc
- DxRxC: 3.256x1.510x1.578mm
- Chiều dài cơ sở: 2.190mm
- Dung tích khoang hành lý: 123L - 745L
- Quãng đường di chuyển: 205km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 35 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 3,5 giờ (20-100%)
- 4 chế độ lái: Tiết kiệm, Tiêu chuẩn, Thể thao, Cá nhân hóa
- Hệ thống cố định ghế an toàn trẻ em (duy nhất trong phân khúc)
- Camera lùi, Cảm biến lùi, Phanh ABS/EBD
- Tốc độ tối đa: 100km/h
265.000.000 VNĐ
- Xe điện mini 5 cửa duy nhất trong phân khúc
- DxRxC: 3.256x1.510x1.578mm
- Chiều dài cơ sở: 2.190mm
- Dung tích khoang hành lý: 123L - 745L
- Quãng đường di chuyển: 205km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 35 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 3,5 giờ (20-100%)
- 4 chế độ lái: Tiết kiệm, Tiêu chuẩn, Thể thao, Cá nhân hóa
- Hệ thống cố định ghế an toàn trẻ em (duy nhất trong phân khúc)
- Camera lùi, Cảm biến lùi, Phanh ABS/EBD
- Tốc độ tối đa: 100km/h
265.000.000 VNĐ
- Xe điện mini 5 cửa duy nhất trong phân khúc
- DxRxC: 3.256x1.510x1.578mm
- Chiều dài cơ sở: 2.190mm
- Dung tích khoang hành lý: 123L - 745L
- Quãng đường di chuyển: 205km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 35 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 3,5 giờ (20-100%)
- 4 chế độ lái: Tiết kiệm, Tiêu chuẩn, Thể thao, Cá nhân hóa
- Hệ thống cố định ghế an toàn trẻ em (duy nhất trong phân khúc)
- Camera lùi, Cảm biến lùi, Phanh ABS/EBD
- Tốc độ tối đa: 100km/h
265.000.000 VNĐ
- Xe điện mini 5 cửa duy nhất trong phân khúc
- DxRxC: 3.256x1.510x1.578mm
- Chiều dài cơ sở: 2.190mm
- Dung tích khoang hành lý: 123L - 745L
- Quãng đường di chuyển: 300km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 35 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 4,5 giờ (20-100%)
- Màn hình kép 7 inch & 8 inch
- 4 chế độ lái: Tiết kiệm, Tiêu chuẩn, Thể thao, Cá nhân hóa
- Hệ thống cố định ghế an toàn trẻ em (duy nhất trong phân khúc)
- Camera lùi, Cảm biến lùi
- Hệ thống phanh ABS/EBD; Cân bằng điện tử ESC; Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HHC; Phanh tay điện tử
- Tốc độ tối đa: 100km/h
265.000.000 VNĐ
- Xe điện mini 5 cửa duy nhất trong phân khúc
- DxRxC: 3.256x1.510x1.578mm
- Chiều dài cơ sở: 2.190mm
- Dung tích khoang hành lý: 123L - 745L
- Quãng đường di chuyển: 300km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 35 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 4,5 giờ (20-100%)
- Màn hình kép 7 inch & 8 inch
- 4 chế độ lái: Tiết kiệm, Tiêu chuẩn, Thể thao, Cá nhân hóa
- Hệ thống cố định ghế an toàn trẻ em (duy nhất trong phân khúc)
- Camera lùi, Cảm biến lùi
- Hệ thống phanh ABS/EBD; Cân bằng điện tử ESC; Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HHC; Phanh tay điện tử
- Tốc độ tối đa: 100km/h
265.000.000 VNĐ
- Xe điện mini 5 cửa duy nhất trong phân khúc
- DxRxC: 3.256x1.510x1.578mm
- Chiều dài cơ sở: 2.190mm
- Dung tích khoang hành lý: 123L - 745L
- Quãng đường di chuyển: 300km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 35 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 4,5 giờ (20-100%)
- Màn hình kép 7 inch & 8 inch
- 4 chế độ lái: Tiết kiệm, Tiêu chuẩn, Thể thao, Cá nhân hóa
- Hệ thống cố định ghế an toàn trẻ em (duy nhất trong phân khúc)
- Camera lùi, Cảm biến lùi
- Hệ thống phanh ABS/EBD; Cân bằng điện tử ESC; Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HHC; Phanh tay điện tử
- Tốc độ tối đa: 100km/h
265.000.000 VNĐ
- Xe điện mini 5 cửa duy nhất trong phân khúc
- DxRxC: 3.256x1.510x1.578mm
- Chiều dài cơ sở: 2.190mm
- Dung tích khoang hành lý: 123L - 745L
- Quãng đường di chuyển: 300km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 35 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 4,5 giờ (20-100%)
- Màn hình kép 7 inch & 8 inch
- 4 chế độ lái: Tiết kiệm, Tiêu chuẩn, Thể thao, Cá nhân hóa
- Hệ thống cố định ghế an toàn trẻ em (duy nhất trong phân khúc)
- Camera lùi, Cảm biến lùi
- Hệ thống phanh ABS/EBD; Cân bằng điện tử ESC; Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HHC; Phanh tay điện tử
- Tốc độ tối đa: 100km/h
265.000.000 VNĐ
- Xe điện mini 5 cửa duy nhất trong phân khúc
- DxRxC: 3.256x1.510x1.578mm
- Chiều dài cơ sở: 2.190mm
- Dung tích khoang hành lý: 123L - 745L
- Quãng đường di chuyển: 300km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 35 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 4,5 giờ (20-100%)
- Màn hình kép 7 inch & 8 inch
- 4 chế độ lái: Tiết kiệm, Tiêu chuẩn, Thể thao, Cá nhân hóa
- Hệ thống cố định ghế an toàn trẻ em (duy nhất trong phân khúc)
- Camera lùi, Cảm biến lùi
- Hệ thống phanh ABS/EBD; Cân bằng điện tử ESC; Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HHC; Phanh tay điện tử
- Tốc độ tối đa: 100km/h
490.000.000 VNĐ
- DxRxC: 4.515x1.725x1.790mm
- Chiều dài cơ sở: 2.850mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Quãng đường di chuyển: 300km
- Công suất tối đa: 75kW/ 101 hp
- Mô-men xoắn cực đại 180Nm
- Dung lượng pin 32,6 kWh
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 30 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 5 giờ (20-100%)
- Camera lùi, Phanh ABS/EBD, Đèn pha LED
- Tốc độ tối đa: 135km/h
COMING SOON
490.000.000 VNĐ
- DxRxC: 4.515x1.725x1.790mm
- Chiều dài cơ sở: 2.850mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Quãng đường di chuyển: 300km
- Công suất tối đa: 75kW/ 101 hp
- Mô-men xoắn cực đại 180Nm
- Dung lượng pin 32,6 kWh
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 30 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 5 giờ (20-100%)
- Camera lùi, Phanh ABS/EBD, Đèn pha LED
- Tốc độ tối đa: 135km/h
COMING SOON
490.000.000 VNĐ
- DxRxC: 4.515x1.725x1.790mm
- Chiều dài cơ sở: 2.850mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Quãng đường di chuyển: 300km
- Công suất tối đa: 75kW/ 101 hp
- Mô-men xoắn cực đại 180Nm
- Dung lượng pin 32,6 kWh
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 30 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 5 giờ (20-100%)
- Camera lùi, Phanh ABS/EBD, Đèn pha LED
- Tốc độ tối đa: 135km/h
COMING SOON
490.000.000 VNĐ
- DxRxC: 4.515x1.725x1.790mm
- Chiều dài cơ sở: 2.850mm
- MPV 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Hàng ghế 2 độc lập, có tựa tay
- Thể tích khoang hành lý: 3.300L
- Quãng đường di chuyển: 1.000km
- Công suất tối đa: 75kW/ 101 hp
- Mô-men xoắn cực đại: 180Nm
- Dung lượng pin: 32,6 kWh
- Thời gian sạc DC: 30 phút (10-70%)
- Mức tiêu hao nhiên liệu (kết hợp): 1,1L/100km
- Camera lùi, Phanh ABS/EBD, Đèn pha LED
- Tốc độ tối đa: 135km/h
*COMING SOON*
490.000.000 VNĐ
- DxRxC: 4.515x1.725x1.790mm
- Chiều dài cơ sở: 2.850mm
- MPV 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Hàng ghế 2 độc lập, có tựa tay
- Thể tích khoang hành lý: 3.300L
- Quãng đường di chuyển: 1.000km
- Công suất tối đa: 75kW/ 101 hp
- Mô-men xoắn cực đại: 180Nm
- Dung lượng pin: 32,6 kWh
- Thời gian sạc DC: 30 phút (10-70%)
- Mức tiêu hao nhiên liệu (kết hợp): 1,1L/100km
- Camera lùi, Phanh ABS/EBD, Đèn pha LED
- Tốc độ tối đa: 135km/h
*COMING SOON*
490.000.000 VNĐ
- DxRxC: 4.515x1.725x1.790mm
- Chiều dài cơ sở: 2.850mm
- MPV 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Hàng ghế 2 độc lập, có tựa tay
- Thể tích khoang hành lý: 3.300L
- Quãng đường di chuyển: 1.000km
- Công suất tối đa: 75kW/ 101 hp
- Mô-men xoắn cực đại: 180Nm
- Dung lượng pin: 32,6 kWh
- Thời gian sạc DC: 30 phút (10-70%)
- Mức tiêu hao nhiên liệu (kết hợp): 1,1L/100km
- Camera lùi, Phanh ABS/EBD, Đèn pha LED
- Tốc độ tối đa: 135km/h
*COMING SOON*
0 VNĐ
- DxRxC: 4.910x1.850x1.770mm
- Chiều dài cơ sở: 2.910mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Cửa trượt không tự động
COMING SOON
0 VNĐ
- DxRxC: 4.910x1.850x1.770mm
- Chiều dài cơ sở: 2.910mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
COMING SOON
0 VNĐ
- DxRxC: 4.910x1.850x1.770mm
- Chiều dài cơ sở: 2.910mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
COMING SOON
0 VNĐ
- DxRxC: 4.910x1.850x1.770mm
- Chiều dài cơ sở: 2.910mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Cửa trượt điện tự động
COMING SOON
0 VNĐ
- DxRxC: 4.910x1.850x1.770mm
- Chiều dài cơ sở: 2.910mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Cửa trượt điện tự động
COMING SOON
0 VNĐ
- DxRxC: 4.910x1.850x1.770mm
- Chiều dài cơ sở: 2.910mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Cửa trượt điện tự động
COMING SOON
0 VNĐ
- DxRxC: 4.910x1.850x1.770mm
- Chiều dài cơ sở: 2.910mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Cửa trượt điện tự động
COMING SOON
0 VNĐ
- DxRxC: 4.910x1.850x1.770mm
- Chiều dài cơ sở: 2.910mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Cửa trượt điện tự động
COMING SOON
0 VNĐ
- DxRxC: 4.910x1.850x1.770mm
- Chiều dài cơ sở: 2.910mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Cửa trượt điện tự động
COMING SOON
CHI PHÍ BẢO DƯỠNG THẤP
HỖ TRỢ DỊCH VỤ 24/7
CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH HÀNG ĐẦU