265.000.000 VNĐ
* Giá đã bao gồm VAT
* 01 bộ pin LFP kèm xe
* 01 bộ sạc kèm xe
*Quãng đường đi được 120km/ lần sạc
265.000.000 VNĐ
* Giá đã bao gồm VAT
* 01 bộ pin LFP kèm xe
* 01 bộ sạc kèm xe
*Quãng đường đi được 120km/ lần sạc
- DxRxC: 3.064x1.493x1.614mm
- Chiều dài cơ sở: 2.010mm
- 04 chỗ (hàng ghế sau gập 50:50)
- Quãng đường di chuyển: 205km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 35 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 3 giờ (20-100%)
- Camera lùi, Cảm biến lùi, Phanh ABS/EBD
- Tốc độ tối đa: 100km/h
* Ra mắt: Quý II.2026
265.000.000 VNĐ
* Giá đã bao gồm VAT
* 01 bộ pin LFP kèm xe
* 01 bộ sạc kèm xe
*Quãng đường đi được 120km/ lần sạc
- DxRxC: 3.064x1.493x1.614mm
- Chiều dài cơ sở: 2.010mm
- 04 chỗ (hàng ghế sau gập 50:50)
- Quãng đường di chuyển: 205km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 35 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 3 giờ (20-100%)
- Camera lùi, Cảm biến lùi, Phanh ABS/EBD
- Tốc độ tối đa: 100km/h
* Ra mắt: Quý II.2026
265.000.000 VNĐ
* Giá đã bao gồm VAT
* 01 bộ pin LFP kèm xe
* 01 bộ sạc kèm xe
*Quãng đường đi được 120km/ lần sạc
- DxRxC: 3.064x1.493x1.614mm
- Chiều dài cơ sở: 2.010mm
- 04 chỗ (hàng ghế sau gập 50:50)
- Quãng đường di chuyển: 205km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 35 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 3 giờ (20-100%)
- Camera lùi, Cảm biến lùi, Phanh ABS/EBD
- Tốc độ tối đa: 100km/h
* Ra mắt: Quý II.2026
265.000.000 VNĐ
- DxRxC: 3.256x1.510x1.578mm
- Chiều dài cơ sở: 2.190mm
- Quãng đường di chuyển: 205km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 35 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 3,5 giờ (20-100%)
- Camera lùi, Cảm biến lùi, Phanh ABS/EBD
- Tốc độ tối đa: 100km/h
* Ra mắt: Quý II.2026
265.000.000 VNĐ
- DxRxC: 3.256x1.510x1.578mm
- Chiều dài cơ sở: 2.190mm
- Quãng đường di chuyển: 205km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 35 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 3,5 giờ (20-100%)
- Camera lùi, Cảm biến lùi, Phanh ABS/EBD
- Tốc độ tối đa: 100km/h
* Ra mắt: Quý II.2026
265.000.000 VNĐ
- DxRxC: 3.256x1.510x1.578mm
- Chiều dài cơ sở: 2.190mm
- Quãng đường di chuyển: 205km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 35 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 3,5 giờ (20-100%)
- Camera lùi, Cảm biến lùi, Phanh ABS/EBD
- Tốc độ tối đa: 100km/h
* Ra mắt: Quý II.2026
265.000.000 VNĐ
- DxRxC: 3.256x1.510x1.578mm
- Chiều dài cơ sở: 2.190mm
- Quãng đường di chuyển: 300km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 35 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 4,5 giờ (20-100%)
- Màn hình kép 7 inch & 8 inch
- Camera lùi, Cảm biến lùi
- Phanh ABS/EBD; Phanh tay điện tử
- Tốc độ tối đa: 100km/h
* Ra mắt: Quý II.2026
265.000.000 VNĐ
- DxRxC: 3.256x1.510x1.578mm
- Chiều dài cơ sở: 2.190mm
- Quãng đường di chuyển: 300km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 35 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 4,5 giờ (20-100%)
- Màn hình kép 7 inch & 8 inch
- Camera lùi, Cảm biến lùi
- Phanh ABS/EBD; Phanh tay điện tử
- Tốc độ tối đa: 100km/h
* Ra mắt: Quý II.2026
265.000.000 VNĐ
- DxRxC: 3.256x1.510x1.578mm
- Chiều dài cơ sở: 2.190mm
- Quãng đường di chuyển: 300km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 35 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 4,5 giờ (20-100%)
- Màn hình kép 7 inch & 8 inch
- Camera lùi, Cảm biến lùi
- Phanh ABS/EBD; Phanh tay điện tử
- Tốc độ tối đa: 100km/h
* Ra mắt: Quý II.2026
0 VNĐ
* Giá đã bao gồm VAT
* 01 bộ pin LFP kèm xe
* 01 bộ sạc kèm xe
0 VNĐ
* Giá đã bao gồm VAT
* 01 bộ pin LFP kèm xe
* 01 bộ sạc kèm xe
0 VNĐ
* Giá đã bao gồm VAT
* 01 bộ pin LFP kèm xe
* 01 bộ sạc kèm xe
0 VNĐ
* Giá đã bao gồm VAT
* 01 bộ pin LFP kèm xe
* 01 bộ sạc kèm xe
0 VNĐ
* Giá đã bao gồm VAT
* 01 bộ pin LFP kèm xe
* 01 bộ sạc kèm xe
0 VNĐ
* Giá đã bao gồm VAT
* 01 bộ pin LFP kèm xe
* 01 bộ sạc kèm xe
0 VNĐ
* Giá đã bao gồm VAT
* 01 bộ pin LFP kèm xe
* 01 bộ sạc kèm xe
0 VNĐ
* Giá đã bao gồm VAT
* 01 bộ pin LFP kèm xe
* 01 bộ sạc kèm xe
0 VNĐ
- DxRxC: 4.515x1.725x1.790mm
- Chiều dài cơ sở: 2.850mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Quãng đường di chuyển: 300km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 30 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 5 giờ (20-100%)
- Camera lùi, Phanh ABS/EBD, Đèn pha LED
- Tốc độ tối đa: 135km/h
* Ra mắt: Quý II.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.515x1.725x1.790mm
- Chiều dài cơ sở: 2.850mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Quãng đường di chuyển: 300km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 30 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 5 giờ (20-100%)
- Camera lùi, Phanh ABS/EBD, Đèn pha LED
- Tốc độ tối đa: 135km/h
* Ra mắt: Quý II.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.515x1.725x1.790mm
- Chiều dài cơ sở: 2.850mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Quãng đường di chuyển: 300km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 30 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 5 giờ (20-100%)
- Camera lùi, Phanh ABS/EBD, Đèn pha LED
- Tốc độ tối đa: 135km/h
* Ra mắt: Quý II.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.515x1.725x1.790mm
- Chiều dài cơ sở: 2.850mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Quãng đường di chuyển: 1.000km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 30 phút (10-70%)
- Mức tiêu hao nhiên liệu (kết hợp): 1,1L/100km
- Camera lùi, Phanh ABS/EBD, Đèn pha LED
- Tốc độ tối đa: 135km/h
* Ra mắt: Quý II.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.515x1.725x1.790mm
- Chiều dài cơ sở: 2.850mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Quãng đường di chuyển: 1.000km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 30 phút (10-70%)
- Mức tiêu hao nhiên liệu (kết hợp): 1,1L/100km
- Camera lùi, Phanh ABS/EBD, Đèn pha LED
- Tốc độ tối đa: 135km/h
* Ra mắt: Quý II.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.515x1.725x1.790mm
- Chiều dài cơ sở: 2.850mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Quãng đường di chuyển: 1.000km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 30 phút (10-70%)
- Mức tiêu hao nhiên liệu (kết hợp): 1,1L/100km
- Camera lùi, Phanh ABS/EBD, Đèn pha LED
- Tốc độ tối đa: 135km/h
* Ra mắt: Quý II.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.910x1.850x1.770mm
- Chiều dài cơ sở: 2.910mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Cửa trượt điện tự động
- Hàng ghế 2 chỉnh cơ 4 hướng
- Hàng ghế 3 chỉnh góc tựa lưng
- Quãng đường di chuyển: 1.100km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 20 phút (30-80%)
- Mức tiêu hao nhiên liệu (kết hợp): 0,66-1,1L/100km
- Camera 360 toàn cảnh (gầm trong suốt)
- Màn hình trung tâm 12,8 inch
- Cruise Control, Smart Key
- Khởi hành ngang dốc (HHC)
- Phanh ABS/EBD/ESC; Phanh tay điện tử
- 04 chế độ lái, 04 túi khí
* Ra mắt: Quý II.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.910x1.850x1.770mm
- Chiều dài cơ sở: 2.910mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Cửa trượt điện tự động
- Hàng ghế 2 chỉnh cơ 4 hướng
- Hàng ghế 3 chỉnh góc tựa lưng
- Quãng đường di chuyển: 1.100km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 20 phút (30-80%)
- Mức tiêu hao nhiên liệu (kết hợp): 0,66-1,1L/100km
- Camera 360 toàn cảnh (gầm trong suốt)
- Màn hình trung tâm 12,8 inch
- Cruise Control, Smart Key
- Khởi hành ngang dốc (HHC)
- Phanh ABS/EBD/ESC; Phanh tay điện tử
- 04 chế độ lái, 04 túi khí
* Ra mắt: Quý II.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.910x1.850x1.770mm
- Chiều dài cơ sở: 2.910mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Cửa trượt điện tự động
- Hàng ghế 2 chỉnh cơ 4 hướng
- Hàng ghế 3 chỉnh góc tựa lưng
- Quãng đường di chuyển: 1.100km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 20 phút (30-80%)
- Mức tiêu hao nhiên liệu (kết hợp): 0,66-1,1L/100km
- Camera 360 toàn cảnh (gầm trong suốt)
- Màn hình trung tâm 12,8 inch
- Cruise Control, Smart Key
- Khởi hành ngang dốc (HHC)
- Phanh ABS/EBD/ESC; Phanh tay điện tử
- 04 chế độ lái, 04 túi khí
* Ra mắt: Quý II.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.910x1.850x1.770mm
- Chiều dài cơ sở: 2.910mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Cửa trượt điện không tự động
- Hàng ghế 2 chỉnh cơ 4 hướng
- Hàng ghế 3 chỉnh góc tựa lưng
- Quãng đường di chuyển: 450km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 20 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 7 giờ (20-100%)
- Phanh ABS/EBD/ESC
- 04 chế độ lái, 02 túi khí
* Ra mắt: Quý II.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.910x1.850x1.770mm
- Chiều dài cơ sở: 2.910mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Cửa trượt điện không tự động
- Hàng ghế 2 chỉnh cơ 4 hướng
- Hàng ghế 3 chỉnh góc tựa lưng
- Quãng đường di chuyển: 450km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 20 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 7 giờ (20-100%)
- Phanh ABS/EBD/ESC
- 04 chế độ lái, 02 túi khí
* Ra mắt: Quý II.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.910x1.850x1.770mm
- Chiều dài cơ sở: 2.910mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Cửa trượt điện không tự động
- Hàng ghế 2 chỉnh cơ 4 hướng
- Hàng ghế 3 chỉnh góc tựa lưng
- Quãng đường di chuyển: 450km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 20 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 7 giờ (20-100%)
- Phanh ABS/EBD/ESC
- 04 chế độ lái, 02 túi khí
* Ra mắt: Quý II.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.910x1.850x1.770mm
- Chiều dài cơ sở: 2.910mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Cửa trượt điện tự động
- Hàng ghế 2 chỉnh cơ 4 hướng
- Hàng ghế 3 chỉnh góc tựa lưng
- Quãng đường di chuyển: 500km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 20 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 9 giờ (20-100%)
- Camera 360 toàn cảnh (gầm trong suốt)
- Màn hình trung tâm 12,8 inch
- Cruise Control, Smart Key
- Khởi hành ngang dốc (HHC)
- Phanh ABS/EBD/ESC; Phanh tay điện tử
- 04 chế độ lái, 04 túi khí
* Ra mắt: Quý II.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.910x1.850x1.770mm
- Chiều dài cơ sở: 2.910mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Cửa trượt điện tự động
- Hàng ghế 2 chỉnh cơ 4 hướng
- Hàng ghế 3 chỉnh góc tựa lưng
- Quãng đường di chuyển: 500km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 20 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 9 giờ (20-100%)
- Camera 360 toàn cảnh (gầm trong suốt)
- Màn hình trung tâm 12,8 inch
- Cruise Control, Smart Key
- Khởi hành ngang dốc (HHC)
- Phanh ABS/EBD/ESC; Phanh tay điện tử
- 04 chế độ lái, 04 túi khí
* Ra mắt: Quý II.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.910x1.850x1.770mm
- Chiều dài cơ sở: 2.910mm
- 07 chỗ, hàng ghế 2-2-3
- Cửa trượt điện tự động
- Hàng ghế 2 chỉnh cơ 4 hướng
- Hàng ghế 3 chỉnh góc tựa lưng
- Quãng đường di chuyển: 500km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 20 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 9 giờ (20-100%)
- Camera 360 toàn cảnh (gầm trong suốt)
- Màn hình trung tâm 12,8 inch
- Cruise Control, Smart Key
- Khởi hành ngang dốc (HHC)
- Phanh ABS/EBD/ESC; Phanh tay điện tử
- 04 chế độ lái, 04 túi khí
* Ra mắt: Quý II.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.265x1.785x1.600mm
- Chiều dài cơ sở: 2.610mm
- Quãng đường di chuyển: 510km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 35 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 7,5 giờ (20-100%)
- Camera 360 toàn cảnh
- Cruise Control, Smart Key
- Cần gạt số điện tử sau vô lăng
- Màn hình kép 12,8 inch & 8,8 inch
- Khởi hành ngang dốc (HHC)
- Phanh ABS/EBD/ESC; Phanh tay điện tử
- 04 chế độ lái, 04 túi khí
* Dự kiến ra mắt: Quý III.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.265x1.785x1.600mm
- Chiều dài cơ sở: 2.610mm
- Quãng đường di chuyển: 510km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 35 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 7,5 giờ (20-100%)
- Camera 360 toàn cảnh
- Cruise Control, Smart Key
- Cần gạt số điện tử sau vô lăng
- Màn hình kép 12,8 inch & 8,8 inch
- Khởi hành ngang dốc (HHC)
- Phanh ABS/EBD/ESC; Phanh tay điện tử
- 04 chế độ lái, 04 túi khí
* Dự kiến ra mắt: Quý III.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.265x1.785x1.600mm
- Chiều dài cơ sở: 2.610mm
- Quãng đường di chuyển: 510km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 35 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 7,5 giờ (20-100%)
- Camera 360 toàn cảnh
- Cruise Control, Smart Key
- Cần gạt số điện tử sau vô lăng
- Màn hình kép 12,8 inch & 8,8 inch
- Khởi hành ngang dốc (HHC)
- Phanh ABS/EBD/ESC; Phanh tay điện tử
- 04 chế độ lái, 04 túi khí
* Dự kiến ra mắt: Quý III.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.680x1.860x1.700mm
- Chiều dài cơ sở: 2.700mm
- Quãng đường di chuyển: 510km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 30 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 8,5 giờ (20-100%)
- Màn hình kép 15,6 inch & 8,8 inch
- Camera 360 toàn cảnh, Cruise Control
- Khởi hành ngang dốc (HHC), đổ đèo (HDC)
- Phanh ABS/EBD/ESC; Phanh tay điện tử
- 04 chế độ lái, 06 túi khí
* Dự kiến ra mắt: Quý III.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.680x1.860x1.700mm
- Chiều dài cơ sở: 2.700mm
- Quãng đường di chuyển: 510km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 30 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 8,5 giờ (20-100%)
- Màn hình kép 15,6 inch & 8,8 inch
- Camera 360 toàn cảnh, Cruise Control
- Khởi hành ngang dốc (HHC), đổ đèo (HDC)
- Phanh ABS/EBD/ESC; Phanh tay điện tử
- 04 chế độ lái, 06 túi khí
* Dự kiến ra mắt: Quý III.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.680x1.860x1.700mm
- Chiều dài cơ sở: 2.700mm
- Quãng đường di chuyển: 510km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 30 phút (30-80%)
- Thời gian sạc AC: 8,5 giờ (20-100%)
- Màn hình kép 15,6 inch & 8,8 inch
- Camera 360 toàn cảnh, Cruise Control
- Khởi hành ngang dốc (HHC), đổ đèo (HDC)
- Phanh ABS/EBD/ESC; Phanh tay điện tử
- 04 chế độ lái, 06 túi khí
* Dự kiến ra mắt: Quý III.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.680x1.860x1.700mm
- Chiều dài cơ sở: 2.700mm
- Quãng đường di chuyển: 1.100km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 30 phút (30-80%)
- Mức tiêu hao nhiên liệu (kết hợp): 1,3L/100km
- Màn hình kép 15,6 inch & 8,8 inch
- Camera 360 toàn cảnh, Cruise Control
- Khởi hành ngang dốc (HHC), đổ đèo (HDC)
- Phanh ABS/EBD/ESC; Phanh tay điện tử
- 04 chế độ lái, 06 túi khí
* Dự kiến ra mắt: Quý III.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.680x1.860x1.700mm
- Chiều dài cơ sở: 2.700mm
- Quãng đường di chuyển: 1.100km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 30 phút (30-80%)
- Mức tiêu hao nhiên liệu (kết hợp): 1,3L/100km
- Màn hình kép 15,6 inch & 8,8 inch
- Camera 360 toàn cảnh, Cruise Control
- Khởi hành ngang dốc (HHC), đổ đèo (HDC)
- Phanh ABS/EBD/ESC; Phanh tay điện tử
- 04 chế độ lái, 06 túi khí
* Dự kiến ra mắt: Quý III.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.680x1.860x1.700mm
- Chiều dài cơ sở: 2.700mm
- Quãng đường di chuyển: 1.100km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 30 phút (30-80%)
- Mức tiêu hao nhiên liệu (kết hợp): 1,3L/100km
- Màn hình kép 15,6 inch & 8,8 inch
- Camera 360 toàn cảnh, Cruise Control
- Khởi hành ngang dốc (HHC), đổ đèo (HDC)
- Phanh ABS/EBD/ESC; Phanh tay điện tử
- 04 chế độ lái, 06 túi khí
* Dự kiến ra mắt: Quý III.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.835x1.860x1.515mm
- Chiều dài cơ sở: 2.800mm
- Quãng đường di chuyển: 1.100km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 30 phút (30-80%)
- Mức tiêu hao nhiên liệu (kết hợp): 0,3-0,68L/100km
- Màn hình kép 15,6 inch & 8,8 inch
- Hệ thống ADAS (kiểm soát hành trình, cảnh báo lệch làn, phanh khẩn cấp tự động)
- Camera 360 toàn cảnh, Cruise Control
- Khởi hành ngang dốc (HHC)
- Phanh ABS/EBD/ESC; Phanh tay điện tử
- 04 chế độ lái, 06 túi khí
* Dự kiến ra mắt: Quý III.2026
0 VNĐ
- DxRxC: 4.835x1.860x1.515mm
- Chiều dài cơ sở: 2.800mm
- Quãng đường di chuyển: 1.100km
- Tích hợp cổng sạc CCS2 chuẩn Châu Âu
- Thời gian sạc DC: 30 phút (30-80%)
- Mức tiêu hao nhiên liệu (kết hợp): 0,3-0,68L/100km
- Màn hình kép 15,6 inch & 8,8 inch
- Hệ thống ADAS (kiểm soát hành trình, cảnh báo lệch làn, phanh khẩn cấp tự động)
- Camera 360 toàn cảnh, Cruise Control
- Khởi hành ngang dốc (HHC)
- Phanh ABS/EBD/ESC; Phanh tay điện tử
- 04 chế độ lái, 06 túi khí
* Dự kiến ra mắt: Quý III.2026
CHI PHÍ BẢO DƯỠNG THẤP
HỖ TRỢ DỊCH VỤ 24/7
CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH HÀNG ĐẦU